| 1 |
Lập trình máy vi tính |
6201 |
Y |
| 2 |
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
6202 |
N |
| 3 |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
5911 |
N |
| 4 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
4659 |
N |
| 5 |
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
4651 |
N |
| 6 |
Đại lý, môi giới, đấu giá |
4610 |
N |
| 7 |
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
2640 |
N |
| 8 |
Sản xuất thiết bị truyền thông |
2630 |
N |
| 9 |
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
2620 |
N |
| 10 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
7490 |
N |
| 11 |
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
6209 |
N |
| 12 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
7730 |
N |
| 13 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
9329 |
N |
| 14 |
Cổng thông tin |
6312 |
N |
| 15 |
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
6329 |
N |
| 16 |
Quảng cáo |
7310 |
N |
| 17 |
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
7320 |
N |
| 18 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
7410 |
N |
| 19 |
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
6311 |
N |
| 20 |
Sản xuất linh kiện điện tử |
2610 |
N |