| 1 |
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
5012 |
Y |
| 2 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
7830 |
N |
| 3 |
Đại lý, môi giới, đấu giá |
4610 |
N |
| 4 |
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
5022 |
N |
| 5 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
5222 |
N |
| 6 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
5229 |
N |
| 7 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
8559 |
N |
| 8 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
4659 |
N |
| 9 |
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
5021 |
N |
| 10 |
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác); |
3315 |
N |