| 1 |
Bán buôn thực phẩm |
4632 |
Y |
| 2 |
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
1075 |
N |
| 3 |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản |
1020 |
N |
| 4 |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
1010 |
N |
| 5 |
Chế biến và bảo quản rau quả |
1030 |
N |
| 6 |
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
1062 |
N |
| 7 |
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
1050 |
N |
| 8 |
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
1040 |
N |
| 9 |
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
1074 |
N |
| 10 |
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
1073 |
N |
| 11 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
1104 |
N |
| 12 |
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
1101 |
N |
| 13 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống |
4620 |
N |
| 14 |
Bán buôn đồ uống |
4633 |
N |
| 15 |
Sản xuất các loại bánh từ bột |
1071 |
N |